Từ tiếng Anh 5 chữ cái: danh sách từ thông dụng có nghĩa và công cụ tìm từ

Từ tiếng Anh 5 chữ cái thông dụng từ A đến Z, công cụ tìm từ bắt đầu bằng, kết thúc bằng hoặc chứa những chữ cái bạn đã biết, những từ nên đoán đầu tiên, và từ vựng hằng ngày kèm nghĩa tiếng Việt cho người đang học tiếng Anh. Mọi từ trên trang này đều được Guesswise: Đoán Chữ, trò chơi từ vựng tiếng Anh của chúng tôi, chấp nhận khi đoán, nhưng không từ nào là đáp án, nên danh sách giúp bạn mà không làm hỏng trò chơi.

  • Bắt đầu, kết thúc, có chứa
  • Chỉ từ thông dụng
  • Không lộ đáp án
  • Không quảng cáo

Tìm từ tiếng Anh 5 chữ cái

Điền những gì bạn biết, danh sách sẽ cập nhật ngay khi bạn gõ. Để trống ô nào thì ô đó bị bỏ qua. Ở ô Vị trí đã biết, gõ chữ cái ở chỗ bạn biết và dấu gạch dưới ở chỗ chưa biết: _R__E tìm các từ có R ở vị trí thứ hai và E ở cuối.

từ phù hợp.


      
    

Từ nên đoán đầu tiên

Trong game đoán từ 5 chữ cái, lần đoán đầu tiên là một câu hỏi, không phải câu trả lời. Hãy dùng một từ có năm chữ cái khác nhau, phần lớn là chữ phổ biến trong tiếng Anh (E, A, R, T, S, L, O, I), và màu sắc trả về sẽ loại bỏ hoặc xác định vị trí nhiều chữ của từ bí ẩn hơn bất kỳ cách mở đầu nào khác. Đây là vài từ tốt:

RAISE ARISE ALTER TRACE ROAST ALONE

Sau đó đoán lần hai bằng năm chữ cái mới, và chỉ bắt đầu nhắm vào đáp án từ lần thứ ba.

Từ tiếng Anh 5 chữ cái hằng ngày và nghĩa tiếng Việt

Nếu bạn đang học tiếng Anh, đây là những từ nên biết trước. Chúng xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp, trong phim và trong các game chữ.

Con người và nhà cửa

ChữNghĩa tiếng Việt
HOUSE
ngôi nhà, mái ấm
CHILD
đứa trẻ, con
WOMAN
phụ nữ
UNCLE
chú, bác, cậu
QUEEN
nữ hoàng
NURSE
y tá
JUDGE
thẩm phán
COUCH
ghế sofa
STAIR
bậc thang
PAPER
giấy
MONEY
tiền
PARTY
bữa tiệc

Cơ thể, quần áo và đồ ăn

ChữNghĩa tiếng Việt
HEART
trái tim
MOUTH
miệng
TOOTH
răng (một chiếc)
TEETH
răng
SHIRT
áo sơ mi
DRESS
váy liền
JEANS
quần jean
SKIRT
chân váy
WATER
nước
CANDY
kẹo, đồ ngọt
JELLY
thạch; mứt
DRINK
đồ uống; uống

Thế giới quanh ta

ChữNghĩa tiếng Việt
WORLD
thế giới
EARTH
Trái Đất; đất
NIGHT
đêm
MONTH
tháng
TODAY
hôm nay
NORTH
phía bắc
SOUTH
phía nam
SHARK
cá mập
TRUCK
xe tải
WHEEL
bánh xe
SPORT
môn thể thao
CHESS
cờ vua

Màu sắc và con số

ChữNghĩa tiếng Việt
GREEN
xanh lá
BLACK
đen
WHITE
trắng
BROWN
nâu
THREE
ba
SEVEN
bảy
EIGHT
tám
FORTY
bốn mươi

Tính từ

ChữNghĩa tiếng Việt
ANGRY
tức giận
FUNNY
buồn cười, vui
HEAVY
nặng
QUICK
nhanh
SWEET
ngọt
THICK
dày
YOUNG
trẻ
EARLY
sớm

Động từ

ChữNghĩa tiếng Việt
BRING
mang đến
BUILD
xây, xây dựng
CARRY
mang, vác
CATCH
bắt, chụp
DANCE
nhảy, khiêu vũ
ENJOY
thích thú, tận hưởng
SLEEP
ngủ
STUDY
học
THROW
ném
WATCH
xem; đồng hồ đeo tay
WORRY
lo lắng
SHOUT
hét

Từ tiếng Anh 5 chữ cái thông dụng, từ A đến Z

Chỉ có từ thông dụng: không viết tắt, không tên riêng và không có những từ lạ chỉ người ra đề ô chữ mới dùng. Từ hiếm có trong công cụ tìm ở trên nếu bạn đánh dấu vào ô.

ABOUT ABOVE ADMIT ADOPT ADULT AFTER AGAIN AGENT AGREE AHEAD ALARM ALIVE ALLOW ALONE ALONG ALTER AMONG ANGEL ANGER ANGLE ANGRY APART APPLY ARGUE ARISE ARRAY ARROW ASIDE ASSET AVOID AWARD AWARE AWFUL
BASIC BEARD BEAST BEGIN BEING BELOW BENCH BIBLE BIRTH BLACK BLADE BLAME BLANK BLAST BLEND BLESS BLIND BLOCK BLOOD BOARD BOOST BOOTH BRAIN BRAND BREAK BRICK BRIDE BRIEF BRING BROAD BROWN BUILD BUNCH BURST BUYER
CANDY CARGO CARRY CATCH CAUSE CHAIN CHALK CHARM CHART CHASE CHEAP CHECK CHEEK CHESS CHEST CHIEF CHILD CHILL CHINA CHOSE CIVIL CLAIM CLASS CLEAR CLERK CLIMB CLOSE CLOTH COLOR COUCH COULD COUNT COURT COVER CRACK CRAFT CRASH CRAZY CRIME CROSS CROWD CRUEL CRUST CURVE CYCLE
DAILY DANCE DEALT DEATH DELAY DEPTH DIARY DIRTY DOUBT DOZEN DRAFT DRAWN DRESS DRINK DRIVE DYING
EARLY EARTH EIGHT ELBOW ELDER ELECT EMPTY ENEMY ENJOY ENTER ENTRY EQUAL ERROR ESSAY EVENT EVERY EXACT EXIST
FABLE FAITH FALSE FANCY FAULT FAVOR FEVER FEWER FIFTH FIFTY FIGHT FINAL FIRST FLAME FLASH FLEET FLUID FOCUS FORCE FORTY FORUM FOUND FRAME FRESH FRONT FULLY FUNNY
GIANT GIVEN GLOBE GLORY GLOVE GRADE GRAND GRANT GRAVE GREAT GREEN GREET GRIEF GROSS GROUP GROWN GUARD GUESS GUEST
HABIT HARSH HEART HEAVY HELLO HOBBY HONOR HOUSE HUMAN HUMOR HURRY
IDEAL IMAGE IMPLY INDEX INNER INPUT ISSUE IVORY
JEANS JELLY JEWEL JOINT JUDGE
KNOCK KNOWN
LABEL LABOR LARGE LASER LATER LAYER LEVEL LIMIT LOCAL LOOSE LOVER LOWER LOYAL
MAGIC MAJOR MAKER MARCH MAYBE MAYOR MEANT MERCY METAL METER MINOR MIXED MODEL MONEY MONTH MORAL MOUNT MOUTH
NAKED NERVE NEVER NEWLY NIECE NIGHT NOISE NORTH NOVEL NURSE
OCCUR OFFER OFTEN ORBIT ORDER ORGAN OTHER OUGHT OUNCE OUTER OWNER
PAINT PANEL PANIC PAPER PARTY PATCH PAUSE PEARL PENNY PHASE PHOTO PIECE PLACE PLAIN POINT POLAR POUND POWER PRESS PRICE PRIME PRINT PRIOR PRIZE PROOF PROUD PROVE PUPIL PURSE
QUEEN QUICK QUITE QUOTE
RAISE RALLY RANGE RAPID RATIO REACH REACT READY REALM REBEL REFER RELAX REPLY RIDER RIDGE RIFLE RIGHT RIGID RIVAL ROAST ROUGH ROUND ROYAL RURAL
SCALE SCARE SCARF SCENT SCOPE SCOUT SENSE SERVE SEVEN SHADE SHAKE SHAME SHAPE SHARE SHARK SHEET SHELL SHIFT SHINE SHIRT SHOCK SHOOT SHORT SHOUT SIGHT SILLY SINCE SKILL SKIRT SLEEP SLICE SLIDE SMALL SMELL SMOKE SOLID SORRY SOUND SOUTH SPACE SPARE SPEED SPEND SPORT STAFF STAIR STAMP STAND START STATE STEAM STEEL STICK STILL STORE STORY STRIP STUCK STUDY STUFF STYLE SUITE SUPER SWEET SWING SWORD
TASTE TEETH THANK THEME THERE THICK THIEF THING THIRD THOSE THREE THROW THUMB TIGHT TIMER TIRED TODAY TOOTH TOPIC TOTAL TOUCH TOUGH TOXIC TRACE TRACK TRADE TREAT TREND TRIAL TRIBE TRICK TRUCK TRULY TRUTH TWICE
UNCLE UNDER UNION UNITY UNTIL UPPER UPSET URBAN USUAL
VALID VISIT VITAL VIVID VOCAL VOICE VOTER
WASTE WATCH WATER WHEEL WHERE WHICH WHILE WHITE WHOLE WOMAN WOMEN WORLD WORRY WORSE WORST WOULD WOUND WRONG
YOUNG YOUTH

Giờ hãy đoán một từ: Guesswise: Đoán Chữ

Guesswise: Đoán Chữ là game đoán từ tiếng Anh 5 chữ cái miễn phí của chúng tôi. Bạn có sáu lượt để đoán từ bí ẩn, và sau mỗi lượt, các ô sẽ cho biết chữ nào đúng và đúng vị trí, chữ nào có trong từ nhưng ở chỗ khác, và chữ nào hoàn toàn không có. Mỗi màu còn có hình dạng riêng, nên người mù màu cũng chơi được. Có 227 câu đố và từ của ngày, chữ to, không tính giờ, không cần tài khoản và không quảng cáo.

Đây là cách hay để luyện tiếng Anh: mỗi lần đoán phải là một từ có thật, và bạn học thêm từ mới qua các đáp án. Thêm game học tiếng Anh.

Câu hỏi

Tiếng Anh có bao nhiêu từ 5 chữ cái?

Tùy từ điển. Guesswise: Đoán Chữ chấp nhận khoảng mười sáu nghìn từ, nhiều từ trong đó rất hiếm gặp. Danh sách trên trang này chỉ giữ những từ thông dụng mà mọi người thật sự dùng.

Từ nào nên đoán đầu tiên trong game đoán từ 5 chữ cái?

Một từ có năm chữ cái khác nhau và phổ biến, như RAISE, ARISE, ALTER hoặc TRACE. Chỉ một lần đoán, nó cho bạn biết nhiều nhất về từ bí ẩn.

Danh sách này có tiết lộ đáp án của Guesswise: Đoán Chữ không?

Không. Mọi từ trong danh sách đều được Guesswise: Đoán Chữ chấp nhận khi đoán, nhưng không từ nào là đáp án.

Thêm cách để khám phá

Game chữ miễn phí · Game học tiếng Anh · Game 2 người online

Trang này bằng tiếng Việt. Bản thân các trò chơi bằng tiếng Anh; cờ vua, cờ đam và cờ cá ngựa hầu như không có chữ.