Tìm từ tiếng Anh 5 chữ cái
Điền những gì bạn biết, danh sách sẽ cập nhật ngay khi bạn gõ. Để trống ô nào thì ô đó bị bỏ qua. Ở ô Vị trí đã biết, gõ chữ cái ở chỗ bạn biết và dấu gạch dưới ở chỗ chưa biết: _R__E tìm các từ có R ở vị trí thứ hai và E ở cuối.
từ phù hợp.
Đang hiện 300 từ đầu tiên. Thêm một chữ cái để thu hẹp kết quả.
Từ nên đoán đầu tiên
Trong game đoán từ 5 chữ cái, lần đoán đầu tiên là một câu hỏi, không phải câu trả lời. Hãy dùng một từ có năm chữ cái khác nhau, phần lớn là chữ phổ biến trong tiếng Anh (E, A, R, T, S, L, O, I), và màu sắc trả về sẽ loại bỏ hoặc xác định vị trí nhiều chữ của từ bí ẩn hơn bất kỳ cách mở đầu nào khác. Đây là vài từ tốt:
RAISE ARISE ALTER TRACE ROAST ALONE
Sau đó đoán lần hai bằng năm chữ cái mới, và chỉ bắt đầu nhắm vào đáp án từ lần thứ ba.
Từ tiếng Anh 5 chữ cái hằng ngày và nghĩa tiếng Việt
Nếu bạn đang học tiếng Anh, đây là những từ nên biết trước. Chúng xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp, trong phim và trong các game chữ.
Con người và nhà cửa
| Chữ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
HOUSE | ngôi nhà, mái ấm |
CHILD | đứa trẻ, con |
WOMAN | phụ nữ |
UNCLE | chú, bác, cậu |
QUEEN | nữ hoàng |
NURSE | y tá |
JUDGE | thẩm phán |
COUCH | ghế sofa |
STAIR | bậc thang |
PAPER | giấy |
MONEY | tiền |
PARTY | bữa tiệc |
Cơ thể, quần áo và đồ ăn
| Chữ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
HEART | trái tim |
MOUTH | miệng |
TOOTH | răng (một chiếc) |
TEETH | răng |
SHIRT | áo sơ mi |
DRESS | váy liền |
JEANS | quần jean |
SKIRT | chân váy |
WATER | nước |
CANDY | kẹo, đồ ngọt |
JELLY | thạch; mứt |
DRINK | đồ uống; uống |
Thế giới quanh ta
| Chữ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
WORLD | thế giới |
EARTH | Trái Đất; đất |
NIGHT | đêm |
MONTH | tháng |
TODAY | hôm nay |
NORTH | phía bắc |
SOUTH | phía nam |
SHARK | cá mập |
TRUCK | xe tải |
WHEEL | bánh xe |
SPORT | môn thể thao |
CHESS | cờ vua |
Màu sắc và con số
| Chữ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
GREEN | xanh lá |
BLACK | đen |
WHITE | trắng |
BROWN | nâu |
THREE | ba |
SEVEN | bảy |
EIGHT | tám |
FORTY | bốn mươi |
Tính từ
| Chữ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
ANGRY | tức giận |
FUNNY | buồn cười, vui |
HEAVY | nặng |
QUICK | nhanh |
SWEET | ngọt |
THICK | dày |
YOUNG | trẻ |
EARLY | sớm |
Động từ
| Chữ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
BRING | mang đến |
BUILD | xây, xây dựng |
CARRY | mang, vác |
CATCH | bắt, chụp |
DANCE | nhảy, khiêu vũ |
ENJOY | thích thú, tận hưởng |
SLEEP | ngủ |
STUDY | học |
THROW | ném |
WATCH | xem; đồng hồ đeo tay |
WORRY | lo lắng |
SHOUT | hét |
Từ tiếng Anh 5 chữ cái thông dụng, từ A đến Z
Chỉ có từ thông dụng: không viết tắt, không tên riêng và không có những từ lạ chỉ người ra đề ô chữ mới dùng. Từ hiếm có trong công cụ tìm ở trên nếu bạn đánh dấu vào ô.
ABOUT ABOVE ADMIT ADOPT ADULT AFTER AGAIN AGENT AGREE AHEAD ALARM ALIVE ALLOW ALONE ALONG ALTER AMONG ANGEL ANGER ANGLE ANGRY APART APPLY ARGUE ARISE ARRAY ARROW ASIDE ASSET AVOID AWARD AWARE AWFUL
BASIC BEARD BEAST BEGIN BEING BELOW BENCH BIBLE BIRTH BLACK BLADE BLAME BLANK BLAST BLEND BLESS BLIND BLOCK BLOOD BOARD BOOST BOOTH BRAIN BRAND BREAK BRICK BRIDE BRIEF BRING BROAD BROWN BUILD BUNCH BURST BUYER
CANDY CARGO CARRY CATCH CAUSE CHAIN CHALK CHARM CHART CHASE CHEAP CHECK CHEEK CHESS CHEST CHIEF CHILD CHILL CHINA CHOSE CIVIL CLAIM CLASS CLEAR CLERK CLIMB CLOSE CLOTH COLOR COUCH COULD COUNT COURT COVER CRACK CRAFT CRASH CRAZY CRIME CROSS CROWD CRUEL CRUST CURVE CYCLE
DAILY DANCE DEALT DEATH DELAY DEPTH DIARY DIRTY DOUBT DOZEN DRAFT DRAWN DRESS DRINK DRIVE DYING
EARLY EARTH EIGHT ELBOW ELDER ELECT EMPTY ENEMY ENJOY ENTER ENTRY EQUAL ERROR ESSAY EVENT EVERY EXACT EXIST
FABLE FAITH FALSE FANCY FAULT FAVOR FEVER FEWER FIFTH FIFTY FIGHT FINAL FIRST FLAME FLASH FLEET FLUID FOCUS FORCE FORTY FORUM FOUND FRAME FRESH FRONT FULLY FUNNY
GIANT GIVEN GLOBE GLORY GLOVE GRADE GRAND GRANT GRAVE GREAT GREEN GREET GRIEF GROSS GROUP GROWN GUARD GUESS GUEST
HABIT HARSH HEART HEAVY HELLO HOBBY HONOR HOUSE HUMAN HUMOR HURRY
IDEAL IMAGE IMPLY INDEX INNER INPUT ISSUE IVORY
JEANS JELLY JEWEL JOINT JUDGE
KNOCK KNOWN
LABEL LABOR LARGE LASER LATER LAYER LEVEL LIMIT LOCAL LOOSE LOVER LOWER LOYAL
MAGIC MAJOR MAKER MARCH MAYBE MAYOR MEANT MERCY METAL METER MINOR MIXED MODEL MONEY MONTH MORAL MOUNT MOUTH
NAKED NERVE NEVER NEWLY NIECE NIGHT NOISE NORTH NOVEL NURSE
OCCUR OFFER OFTEN ORBIT ORDER ORGAN OTHER OUGHT OUNCE OUTER OWNER
PAINT PANEL PANIC PAPER PARTY PATCH PAUSE PEARL PENNY PHASE PHOTO PIECE PLACE PLAIN POINT POLAR POUND POWER PRESS PRICE PRIME PRINT PRIOR PRIZE PROOF PROUD PROVE PUPIL PURSE
QUEEN QUICK QUITE QUOTE
RAISE RALLY RANGE RAPID RATIO REACH REACT READY REALM REBEL REFER RELAX REPLY RIDER RIDGE RIFLE RIGHT RIGID RIVAL ROAST ROUGH ROUND ROYAL RURAL
SCALE SCARE SCARF SCENT SCOPE SCOUT SENSE SERVE SEVEN SHADE SHAKE SHAME SHAPE SHARE SHARK SHEET SHELL SHIFT SHINE SHIRT SHOCK SHOOT SHORT SHOUT SIGHT SILLY SINCE SKILL SKIRT SLEEP SLICE SLIDE SMALL SMELL SMOKE SOLID SORRY SOUND SOUTH SPACE SPARE SPEED SPEND SPORT STAFF STAIR STAMP STAND START STATE STEAM STEEL STICK STILL STORE STORY STRIP STUCK STUDY STUFF STYLE SUITE SUPER SWEET SWING SWORD
TASTE TEETH THANK THEME THERE THICK THIEF THING THIRD THOSE THREE THROW THUMB TIGHT TIMER TIRED TODAY TOOTH TOPIC TOTAL TOUCH TOUGH TOXIC TRACE TRACK TRADE TREAT TREND TRIAL TRIBE TRICK TRUCK TRULY TRUTH TWICE
UNCLE UNDER UNION UNITY UNTIL UPPER UPSET URBAN USUAL
VALID VISIT VITAL VIVID VOCAL VOICE VOTER
WASTE WATCH WATER WHEEL WHERE WHICH WHILE WHITE WHOLE WOMAN WOMEN WORLD WORRY WORSE WORST WOULD WOUND WRONG
YOUNG YOUTH
Giờ hãy đoán một từ: Guesswise: Đoán Chữ
Guesswise: Đoán Chữ là game đoán từ tiếng Anh 5 chữ cái miễn phí của chúng tôi. Bạn có sáu lượt để đoán từ bí ẩn, và sau mỗi lượt, các ô sẽ cho biết chữ nào đúng và đúng vị trí, chữ nào có trong từ nhưng ở chỗ khác, và chữ nào hoàn toàn không có. Mỗi màu còn có hình dạng riêng, nên người mù màu cũng chơi được. Có 227 câu đố và từ của ngày, chữ to, không tính giờ, không cần tài khoản và không quảng cáo.
Đây là cách hay để luyện tiếng Anh: mỗi lần đoán phải là một từ có thật, và bạn học thêm từ mới qua các đáp án. Thêm game học tiếng Anh.
Câu hỏi
Tiếng Anh có bao nhiêu từ 5 chữ cái?
Tùy từ điển. Guesswise: Đoán Chữ chấp nhận khoảng mười sáu nghìn từ, nhiều từ trong đó rất hiếm gặp. Danh sách trên trang này chỉ giữ những từ thông dụng mà mọi người thật sự dùng.
Từ nào nên đoán đầu tiên trong game đoán từ 5 chữ cái?
Một từ có năm chữ cái khác nhau và phổ biến, như RAISE, ARISE, ALTER hoặc TRACE. Chỉ một lần đoán, nó cho bạn biết nhiều nhất về từ bí ẩn.
Danh sách này có tiết lộ đáp án của Guesswise: Đoán Chữ không?
Không. Mọi từ trong danh sách đều được Guesswise: Đoán Chữ chấp nhận khi đoán, nhưng không từ nào là đáp án.
Thêm cách để khám phá
Game chữ miễn phí · Game học tiếng Anh · Game 2 người online